Từ: mái tóc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mái tóc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: máitóc

Nghĩa mái tóc trong tiếng Việt:

["- d. Toàn thể tóc trên đầu, nói chung. Sửa lại mái tóc. Mái tóc điểm sương."]

Dịch mái tóc sang tiếng Trung hiện đại:

发缝两边的头发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mái

mái𠃅:mái nhà; gà mái
mái:con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen
mái:mái chèo
mái:mái chèo
mái𬄹:mái chèo
mái󰏐:cái mái (chum đựng nước)
mái:con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen

Nghĩa chữ nôm của chữ: tóc

tóc𫅯:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
tóc𱎌:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
tóc𬨻:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
tóc𩅘:tóc mây rườm rà
tóc𩯀:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
mái tóc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mái tóc Tìm thêm nội dung cho: mái tóc