Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mái tóc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mái tóc:
Nghĩa mái tóc trong tiếng Việt:
["- d. Toàn thể tóc trên đầu, nói chung. Sửa lại mái tóc. Mái tóc điểm sương."]Dịch mái tóc sang tiếng Trung hiện đại:
发缝两边的头发。Nghĩa chữ nôm của chữ: mái
| mái | 𠃅: | mái nhà; gà mái |
| mái | 㜥: | con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen |
| mái | 枚: | mái chèo |
| mái | 梅: | mái chèo |
| mái | 𬄹: | mái chèo |
| mái | : | cái mái (chum đựng nước) |
| mái | 買: | con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tóc
| tóc | 𫅯: | đầu tóc, tóc tơ; dây tóc |
| tóc | 𱎌: | đầu tóc, tóc tơ; dây tóc |
| tóc | 𬨻: | đầu tóc, tóc tơ; dây tóc |
| tóc | 𩅘: | tóc mây rườm rà |
| tóc | 𩯀: | đầu tóc, tóc tơ; dây tóc |

Tìm hình ảnh cho: mái tóc Tìm thêm nội dung cho: mái tóc
