Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 础 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 础, chiết tự chữ SỞ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 础:

础 sở

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 础

Chiết tự chữ sở bao gồm chữ 石 出 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

础 cấu thành từ 2 chữ: 石, 出
  • thạch, đán, đạn
  • xuất, xúy
  • sở [sở]

    U+7840, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 礎;
    Pinyin: chu3;
    Việt bính: co2;

    sở

    Nghĩa Trung Việt của từ 础

    Giản thể của chữ .
    sở, như "cơ sở" (gdhn)

    Nghĩa của 础 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (礎)
    [chǔ]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: SỞ
    đá tảng; nền tảng; cơ sở。垫在房屋柱子底下的石头。
    础石。
    đá tảng.
    基础。
    nền tảng; cơ sở.

    Chữ gần giống với 础:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

    Dị thể chữ 础

    ,

    Chữ gần giống 础

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 础 Tự hình chữ 础 Tự hình chữ 础 Tự hình chữ 础

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 础

    sở:cơ sở
    础 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 础 Tìm thêm nội dung cho: 础