Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 础 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 础, chiết tự chữ SỞ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 础:
础
Biến thể phồn thể: 礎;
Pinyin: chu3;
Việt bính: co2;
础 sở
sở, như "cơ sở" (gdhn)
Pinyin: chu3;
Việt bính: co2;
础 sở
Nghĩa Trung Việt của từ 础
Giản thể của chữ 礎.sở, như "cơ sở" (gdhn)
Nghĩa của 础 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (礎)
[chǔ]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: SỞ
đá tảng; nền tảng; cơ sở。垫在房屋柱子底下的石头。
础石。
đá tảng.
基础。
nền tảng; cơ sở.
[chǔ]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: SỞ
đá tảng; nền tảng; cơ sở。垫在房屋柱子底下的石头。
础石。
đá tảng.
基础。
nền tảng; cơ sở.
Chữ gần giống với 础:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Dị thể chữ 础
礎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 础
| sở | 础: | cơ sở |

Tìm hình ảnh cho: 础 Tìm thêm nội dung cho: 础
