Từ: số hụt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ số hụt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sốhụt

Dịch số hụt sang tiếng Trung hiện đại:

赤字; 亏空数 《指经济活动中支出多于收入的差额数字。簿记上登记这种数目时, 用红笔书写。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: số

số:số là
số𢼂:số học; số mạng; số là
số:số học; số mạng; số là
số:số học; số mạng; số là

Nghĩa chữ nôm của chữ: hụt

hụt:hụt hơi
hụt:hao hụt, thiếu hụt

Gới ý 21 câu đối có chữ số:

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

số hụt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: số hụt Tìm thêm nội dung cho: số hụt