Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: số hụt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ số hụt:
Dịch số hụt sang tiếng Trung hiện đại:
赤字; 亏空数 《指经济活动中支出多于收入的差额数字。簿记上登记这种数目时, 用红笔书写。》Nghĩa chữ nôm của chữ: số
| số | 措: | số là |
| số | 𢼂: | số học; số mạng; số là |
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| số | 數: | số học; số mạng; số là |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hụt
| hụt | 唿: | hụt hơi |
| hụt | 紇: | hao hụt, thiếu hụt |
Gới ý 21 câu đối có chữ số:

Tìm hình ảnh cho: số hụt Tìm thêm nội dung cho: số hụt
