Từ: 大伙儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大伙儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大伙儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhuǒr] mọi người。"大家"3.。也说大家伙儿。
大伙儿要是没意见,就这么定了。
nếu mọi người không có ý kiến, sẽ quyết định như vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
大伙儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大伙儿 Tìm thêm nội dung cho: 大伙儿