Từ: 咯吱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咯吱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khách chi
Lộp cộp, lách cách, rầm rập (trạng thanh).
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Do vị tưởng hoàn, chỉ thính "khách chi" nhất thanh, Bảo Thoa tiện cố ý phóng trọng liễu cước bộ
完, 聽"吱"聲, 便步 (Đệ nhị thập thất hồi) Còn chưa nghĩ xong, thì nghe "cái kẹt" một tiếng, Bảo Thoa liền cố ý đi nặng bước chân.

Nghĩa của 咯吱 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēzhī] kẽo kẹt。象声词。
扁担压得咯吱 咯吱地直响。
đòn gánh kẽo kẹt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咯

cách:lách cách
cạc:cạc cạc (tiếng kêu của con vịt)
cắc:con cắc kè
khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
khạc:khạc nhổ
khặc:cười khằng khặc
lạc:lạc (cái lẽ)
ngát:thơm ngát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吱

chi:chi (tiếng cửa kẹt mở)
chê:chê bai, chê cười; chán chê
chế:chế giễu
咯吱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咯吱 Tìm thêm nội dung cho: 咯吱