khách chi
Lộp cộp, lách cách, rầm rập (trạng thanh).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Do vị tưởng hoàn, chỉ thính "khách chi" nhất thanh, Bảo Thoa tiện cố ý phóng trọng liễu cước bộ
猶未想完, 只聽"咯吱"一聲, 寶釵便故意放重了腳步 (Đệ nhị thập thất hồi) Còn chưa nghĩ xong, thì nghe "cái kẹt" một tiếng, Bảo Thoa liền cố ý đi nặng bước chân.
Nghĩa của 咯吱 trong tiếng Trung hiện đại:
扁担压得咯吱 咯吱地直响。
đòn gánh kẽo kẹt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咯
| cách | 咯: | lách cách |
| cạc | 咯: | cạc cạc (tiếng kêu của con vịt) |
| cắc | 咯: | con cắc kè |
| khách | 咯: | khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm) |
| khạc | 咯: | khạc nhổ |
| khặc | 咯: | cười khằng khặc |
| lạc | 咯: | lạc (cái lẽ) |
| ngát | 咯: | thơm ngát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吱
| chi | 吱: | chi (tiếng cửa kẹt mở) |
| chê | 吱: | chê bai, chê cười; chán chê |
| chế | 吱: | chế giễu |

Tìm hình ảnh cho: 咯吱 Tìm thêm nội dung cho: 咯吱
