Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phen

Nghĩa phen trong tiếng Việt:

["- d. Lần, lượt : Nắng mưa đã biết mấy phen đổi đời (K) ; Bị bắt năm sáu phen rồi mà vẫn cứ ăn cắp."]

Dịch phen sang tiếng Trung hiện đại:

《量词, 回; 次; 遍。》
赛过; 胜过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phen

phen𤗹: 
phen:phen này
phen𬏗:phen này
phen:phen này
phen:phen này
phen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phen Tìm thêm nội dung cho: phen