Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa phen trong tiếng Việt:
["- d. Lần, lượt : Nắng mưa đã biết mấy phen đổi đời (K) ; Bị bắt năm sáu phen rồi mà vẫn cứ ăn cắp."]Dịch phen sang tiếng Trung hiện đại:
番 《量词, 回; 次; 遍。》赛过; 胜过。
Nghĩa chữ nôm của chữ: phen
| phen | 𤗹: | |
| phen | 番: | phen này |
| phen | 𬏗: | phen này |
| phen | 蕃: | phen này |
| phen | 藩: | phen này |

Tìm hình ảnh cho: phen Tìm thêm nội dung cho: phen
