Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mù:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa mù trong tiếng Việt:

["- 1 d. Sương mù (nói tắt). Mây tạnh mù tan. Quá mù ra mưa (tng.).","- 2 t. 1 (Mắt) mất khả năng nhìn. Người mù (bị mù cả hai mắt). Bị mù một mắt. Có mắt như mù (không hiểu biết gì cả). 2 Ở trạng thái ranh giới với xung quanh bị xoá nhoà, không còn nhận biết ra cái gì nữa. Bụi mù trời. Rối mù*. Quay tít mù*.","- 3 p. (kng.; dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). (Mùi khó chịu) đến mức độ cao, xông lên mạnh mẽ và lan toả khắp xung quanh. Mùi caosu cháy khét mù. Khai mù."]

Dịch mù sang tiếng Trung hiện đại:

《雾气; 气。》《眼睛瞎。》
người mù
瞽者
《看不见东西; 瞎。》
người mù.
盲人。
mù chữ.
文盲。
mù màu.
色盲。
《原指一只眼睛瞎, 后来也指两只眼睛瞎。》
失明; 瞎 《丧失视觉; 失明。》
mù cả hai mắt.
双目失明。
mắt phải của nó đã bị mù.
他的右眼瞎 了。 阴霾 《霾的通称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mù

𫡪:(mù)
:mù u (cây giống cây hoa mai)
𪾤:mù mắt, đui mù
:mù mắt, đui mù
𱳚:mù mắt, đui mù
󰎻:mù mắt, đui mù
𩂟:sương mù, mây mù, mù mịt
:sương mù, mây mù, mù mịt
mù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mù Tìm thêm nội dung cho: mù