Từ: 吃粮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃粮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃粮 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīliáng] đi lính; làm lính; ăn cơm lính。旧时指当兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương:lương thực
吃粮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃粮 Tìm thêm nội dung cho: 吃粮