Từ: 遍地开花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遍地开花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遍地开花 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàndìkāihuā] mọc lên như nấm; khắp nơi hoa nở; nở rộ (đầy những chuyện vui)。比喻好事情到处出现兴起,普遍开展,取得成果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遍

biến:châm biếm
bận:bận bịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
遍地开花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遍地开花 Tìm thêm nội dung cho: 遍地开花