Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 包乘 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāochéng] 1. bao chuyến; bao cả chuyến。指预订包下某一班次,乘坐飞机、车船等;用租金把车、船、飞机等包下来使用。
2. đội nhận khoán。车船等上面编为一组的乘务员在指定区段的列车运行、服务保养等。
2. đội nhận khoán。车船等上面编为一组的乘务员在指定区段的列车运行、服务保养等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘
| thắng | 乘: | thắng ngựa |
| thặng | 乘: | thặng (xe bốn ngựa) |
| thừa | 乘: | thừa cơ |

Tìm hình ảnh cho: 包乘 Tìm thêm nội dung cho: 包乘
