Từ: 包乘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包乘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包乘 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāochéng] 1. bao chuyến; bao cả chuyến。指预订包下某一班次,乘坐飞机、车船等;用租金把车、船、飞机等包下来使用。
2. đội nhận khoán。车船等上面编为一组的乘务员在指定区段的列车运行、服务保养等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ
包乘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包乘 Tìm thêm nội dung cho: 包乘