Từ: 不停 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不停:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不停 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùtíng] liên tục; không ngừng; suốt; luôn; luôn tay; liên tiếp。连续;不停止。
忙个不停
bận suốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi
不停 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不停 Tìm thêm nội dung cho: 不停