Chữ 臆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臆, chiết tự chữ ỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臆:

臆 ức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臆

Chiết tự chữ ức bao gồm chữ 肉 意 hoặc 月 意 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臆 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 意
  • nhục, nậu
  • y, áy, ý, ơi, ấy, ới
  • 2. 臆 cấu thành từ 2 chữ: 月, 意
  • ngoạt, nguyệt
  • y, áy, ý, ơi, ấy, ới
  • ức [ức]

    U+81C6, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4, yi3;
    Việt bính: jik1;

    ức

    Nghĩa Trung Việt của từ 臆

    (Danh) Ngực, tấm lòng.
    ◎Như: tư ức
    nỗi riêng.
    ◇Đỗ Phủ : Nhân sanh hữu tình lệ triêm ức, Giang thủy giang hoa khởi chung cực? , (Ai giang đầu ) Người ta có tình cảm, nước mắt thấm ướt ngực, Nước sông, hoa sông há có tận cùng không?

    (Động)
    Suy đoán.
    ◎Như: ức đạc phỏng đoán, ức thuyết nói phỏng.
    ◇Tô Thức : Sự bất mục kiến nhĩ văn, nhi ức đoạn kì hữu vô khả hồ? , (Thạch chung san kí ) Việc không mắt thấy tai nghe, mà phỏng đoán có không được chăng?
    ức, như "mỏ ức, mỏ ác" (vhn)

    Nghĩa của 臆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (肊)
    [yì]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 19
    Hán Việt: ỨC
    1. ngực。胸。
    胸臆
    nỗi lòng; nội tâm; tâm sự.
    2. chủ quan。主观地。
    臆测
    suy đoán chủ quan
    臆造
    bịa đặt
    Từ ghép:
    臆测 ; 臆断 ; 臆度 ; 臆见 ; 臆说 ; 臆想 ; 臆造

    Chữ gần giống với 臆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

    Chữ gần giống 臆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臆 Tự hình chữ 臆 Tự hình chữ 臆 Tự hình chữ 臆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臆

    ức:mỏ ức, mỏ ác
    臆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臆 Tìm thêm nội dung cho: 臆