Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 臆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臆, chiết tự chữ ỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臆:
臆
Pinyin: yi4, yi3;
Việt bính: jik1;
臆 ức
Nghĩa Trung Việt của từ 臆
(Danh) Ngực, tấm lòng.◎Như: tư ức 私臆 nỗi riêng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Nhân sanh hữu tình lệ triêm ức, Giang thủy giang hoa khởi chung cực? 人生有情淚沾臆, 江水江花豈終極 (Ai giang đầu 哀江頭) Người ta có tình cảm, nước mắt thấm ướt ngực, Nước sông, hoa sông há có tận cùng không?
(Động) Suy đoán.
◎Như: ức đạc 臆度 phỏng đoán, ức thuyết 臆說 nói phỏng.
◇Tô Thức 蘇軾: Sự bất mục kiến nhĩ văn, nhi ức đoạn kì hữu vô khả hồ? 事不目見耳聞, 而臆斷其有無可乎 (Thạch chung san kí 石鐘山記) Việc không mắt thấy tai nghe, mà phỏng đoán có không được chăng?
ức, như "mỏ ức, mỏ ác" (vhn)
Nghĩa của 臆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (肊)
[yì]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: ỨC
1. ngực。胸。
胸臆
nỗi lòng; nội tâm; tâm sự.
2. chủ quan。主观地。
臆测
suy đoán chủ quan
臆造
bịa đặt
Từ ghép:
臆测 ; 臆断 ; 臆度 ; 臆见 ; 臆说 ; 臆想 ; 臆造
[yì]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: ỨC
1. ngực。胸。
胸臆
nỗi lòng; nội tâm; tâm sự.
2. chủ quan。主观地。
臆测
suy đoán chủ quan
臆造
bịa đặt
Từ ghép:
臆测 ; 臆断 ; 臆度 ; 臆见 ; 臆说 ; 臆想 ; 臆造
Chữ gần giống với 臆:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臆
| ức | 臆: | mỏ ức, mỏ ác |

Tìm hình ảnh cho: 臆 Tìm thêm nội dung cho: 臆
