Từ: 正果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正果:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 正 • 果

chánh quả
(Thuật ngữ Phật giáo) Thành tựu của người tu hành đắc đạo. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
(Ca ca) quả nhiên hữu lai đầu thành liễu chánh quả, dã thị thái thái kỉ bối tử đích tu tích
(哥哥)果然有來頭成了正果, 也是太太幾輩子的修積 (Đệ nhất nhất cửu hồi) Nếu quả anh ấy có duyên kiếp từ trước, tu thành chánh quả, cũng là do mẹ tích phúc mấy đời đấy.Tỉ dụ kết cục tốt đẹp.

Nghĩa của 正果 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngguǒ] chính quả (Phật giáo gọi những người tu hành đắc đạo)。佛教把修行得道叫做成正果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ果:hủ tiếu
quả果:hoa quả; quả báo, hậu quả
正果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正果 Tìm thêm nội dung cho: 正果