Từ: hụt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hụt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hụt

Nghĩa hụt trong tiếng Việt:

["- ph. 1. Thiếu : Hụt vốn. 2. Hỏng, trượt, lỡ : Hụt ăn ; Bắt hụt một tên gian."]

Dịch hụt sang tiếng Trung hiện đại:

短欠; 短; 缺少; 短少 《欠; 欠缺。》
落空; 空 《没有达到目的或目标; 没有着落。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hụt

hụt:hụt hơi
hụt:hao hụt, thiếu hụt
hụt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hụt Tìm thêm nội dung cho: hụt