Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hụt trong tiếng Việt:
["- ph. 1. Thiếu : Hụt vốn. 2. Hỏng, trượt, lỡ : Hụt ăn ; Bắt hụt một tên gian."]Dịch hụt sang tiếng Trung hiện đại:
短欠; 短; 缺少; 短少 《欠; 欠缺。》落空; 空 《没有达到目的或目标; 没有着落。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hụt
| hụt | 唿: | hụt hơi |
| hụt | 紇: | hao hụt, thiếu hụt |

Tìm hình ảnh cho: hụt Tìm thêm nội dung cho: hụt
