Từ: 创牌子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 创牌子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 创 • 牌 • 子

Nghĩa của 创牌子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàngpái·zi] tạo danh tiếng。通过提高服务质量和研创名优产品,使企、事业知名度增加。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

sang创:tiếng sang sảng
sáng创:sáng tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi牌: 
bia牌: 
bài牌:bài vị
bìa牌:bìa sách; bìa rừng
bịa牌: 
bời牌:chơi bời; tơi bời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
创牌子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 创牌子 Tìm thêm nội dung cho: 创牌子