Từ: 有救 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有救:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有救 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒujiù] có thể cứu chữa。有可能挽救或补救。
有了这药,病就有救了!
có loại thuốc này, bệnh có thể chữa được rồi!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
有救 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有救 Tìm thêm nội dung cho: 有救