Từ: 轮次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮次 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúncì] 1. theo trình tự; theo trật tự; theo tuần tự; theo thứ tự。按次序轮流。
轮次入内。
theo trình tự vào trong.
轮次上场。
theo trình tự diễn.
2. số lần (luân phiên)。轮流的次数,轮换一遍叫一个轮次。
每日由一人值班, 十个人轮流, 一个月也就三个轮次。
mỗi ngày một người trực ban, mười người luân phiên nhau, vậy mỗi tháng mỗi người trực ba lần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
轮次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮次 Tìm thêm nội dung cho: 轮次