Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 初露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初露:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初露 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūlù] vừa lộ ra; vừa xuất hiện。刚刚显露。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên
初露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初露 Tìm thêm nội dung cho: 初露