Từ: 刺痒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺痒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刺痒 trong tiếng Trung hiện đại:

[cì·yang]
ngứa。痒。
蚊子咬了一下,很刺痒。
muỗi đốt một cái, ngứa quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痒

dưỡng:tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)
ngưa:ngưa ngứa
刺痒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺痒 Tìm thêm nội dung cho: 刺痒