Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痒, chiết tự chữ DƯƠNG, DƯỠNG, NGƯA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痒:
痒 dương, dưỡng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 痒
痒
Biến thể phồn thể: 癢;
Pinyin: yang3, yang2;
Việt bính: joeng5;
痒 dương, dưỡng
(Danh) Ngứa.
§ Cũng như dương 瘍.Giản thể của chữ 癢.
dưỡng, như "tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)" (gdhn)
ngưa, như "ngưa ngứa" (gdhn)
Pinyin: yang3, yang2;
Việt bính: joeng5;
痒 dương, dưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 痒
(Động) Lo buồn sinh bệnh.(Danh) Ngứa.
§ Cũng như dương 瘍.Giản thể của chữ 癢.
dưỡng, như "tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)" (gdhn)
ngưa, như "ngưa ngứa" (gdhn)
Nghĩa của 痒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (癢)
[yǎng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 11
Hán Việt: DƯƠNG
ngứa。皮肤或黏膜受到轻微刺激时引起的想挠的感觉。皮肤被蚊、蚤、虱等咬过,或者接触细毛或某些化学药品,都会发痒。
Từ ghép:
痒痒
[yǎng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 11
Hán Việt: DƯƠNG
ngứa。皮肤或黏膜受到轻微刺激时引起的想挠的感觉。皮肤被蚊、蚤、虱等咬过,或者接触细毛或某些化学药品,都会发痒。
Từ ghép:
痒痒
Chữ gần giống với 痒:
㾊, 㾋, 㾌, 㾍, 㾎, 㾏, 㾐, 㾑, 㾒, 痊, 痌, 痍, 痎, 痏, 痐, 痒, 痔, 痕, 痖, 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痒
| dưỡng | 痒: | tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ) |
| ngưa | 痒: | ngưa ngứa |

Tìm hình ảnh cho: 痒 Tìm thêm nội dung cho: 痒
