Từ: 剂量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剂量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剂量 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìliàng] liều; liều lượng (thuốc)。医学上指药品的使用分量。也指化学试剂和用于治疗的放射线等的用量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
剂量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剂量 Tìm thêm nội dung cho: 剂量