Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 削减 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuējiǎn] 动
cắt giảm。从已定的数目中减去。
削减不必要的开支。
cắt giảm những chi tiêu không cần thiết.
cắt giảm。从已定的数目中减去。
削减不必要的开支。
cắt giảm những chi tiêu không cần thiết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 削
| tước | 削: | tước vỏ cây |
| tướt | 削: | đi tướt (đi ỉa chảy) |
| tược | 削: | vườn tược |
| tượt | 削: | tượt đầu gối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 减
| giảm | 减: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| xảm | 减: | xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 削减 Tìm thêm nội dung cho: 削减
