Từ: 削减 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 削减:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 削减 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuējiǎn]
cắt giảm。从已定的数目中减去。
削减不必要的开支。
cắt giảm những chi tiêu không cần thiết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 削

tước:tước vỏ cây
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
tược:vườn tược
tượt:tượt đầu gối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)
削减 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 削减 Tìm thêm nội dung cho: 削减