Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 抵近攻击 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抵近攻击:
Nghĩa của 抵近攻击 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐjìngōngjī] tấn công; đột kích。攻击的一个阶段,在这个阶段中,攻击者向前运动,以近战方法试图消除敌人抵抗并且控制该目标。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抵
| dề | 抵: | dề môi bĩu mỏ (có ý chê) |
| để | 抵: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻
| cuông | 攻: | |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 击
| kích | 击: | kích chưởng (vỗ tay) |

Tìm hình ảnh cho: 抵近攻击 Tìm thêm nội dung cho: 抵近攻击
