Từ: 抵近攻击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抵近攻击:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抵近攻击 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐjìngōngjī] tấn công; đột kích。攻击的一个阶段,在这个阶段中,攻击者向前运动,以近战方法试图消除敌人抵抗并且控制该目标。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抵

dề:dề môi bĩu mỏ (có ý chê)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻

cuông: 
công:công kích; công phá; công tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)
抵近攻击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抵近攻击 Tìm thêm nội dung cho: 抵近攻击