Cao su chống va đập cửa

Từ: 削发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 削发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 削发 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuēfà]
cạo đầu (xuất gia làm tăng ni)。剃掉头发(出家做僧尼)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 削

tước:tước vỏ cây
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
tược:vườn tược
tượt:tượt đầu gối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
削发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 削发 Tìm thêm nội dung cho: 削发