Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 削发 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuēfà] 动
cạo đầu (xuất gia làm tăng ni)。剃掉头发(出家做僧尼)。
cạo đầu (xuất gia làm tăng ni)。剃掉头发(出家做僧尼)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 削
| tước | 削: | tước vỏ cây |
| tướt | 削: | đi tướt (đi ỉa chảy) |
| tược | 削: | vườn tược |
| tượt | 削: | tượt đầu gối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 削发 Tìm thêm nội dung cho: 削发
