Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tiền lệ
Lệ đã có từ trước.
Nghĩa của 前例 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiǎnlì] tiền lệ; gương trước。可以供后人援用或参考的事例。
史无前例。
chưa từng thấy trong lịch sử.
这件事情有前例可援,不算咱们独创。
sự việc như thế này đã có tiền lệ sẵn, không thể nói là chúng ta sáng tạo nên.
史无前例。
chưa từng thấy trong lịch sử.
这件事情有前例可援,不算咱们独创。
sự việc như thế này đã có tiền lệ sẵn, không thể nói là chúng ta sáng tạo nên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 例
| lề | 例: | lề thói |
| lể | 例: | kể lể |
| lệ | 例: | lệ thường |

Tìm hình ảnh cho: 前例 Tìm thêm nội dung cho: 前例
