Từ: 前例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 前例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiền lệ
Lệ đã có từ trước.

Nghĩa của 前例 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎnlì] tiền lệ; gương trước。可以供后人援用或参考的事例。
史无前例。
chưa từng thấy trong lịch sử.
这件事情有前例可援,不算咱们独创。
sự việc như thế này đã có tiền lệ sẵn, không thể nói là chúng ta sáng tạo nên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
前例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 前例 Tìm thêm nội dung cho: 前例