Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tiền phong
Quân tiền đạo. ☆Tương tự:
tiên phong
先鋒.Người chủ yếu đảm nhiệm tiến công trong cuộc tranh đua thể thao đá banh, bóng rổ, v.v.
Nghĩa của 前锋 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiánfēng] 1. quân tiên phong; tiền đội。先头部队。
红军的前锋渡过了大渡河。
đội hồng quân tiên phong đã vượt qua sông Đại Độ.
2. tiền đạo (bóng rổ, bóng đá...)。篮球、足球等球类比赛中主要担任进攻的队员。
红军的前锋渡过了大渡河。
đội hồng quân tiên phong đã vượt qua sông Đại Độ.
2. tiền đạo (bóng rổ, bóng đá...)。篮球、足球等球类比赛中主要担任进攻的队员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋒
| phong | 鋒: | xung phong, tiên phong |

Tìm hình ảnh cho: 前鋒 Tìm thêm nội dung cho: 前鋒
