Từ: 前鋒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 前鋒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiền phong
Quân tiền đạo. ☆Tương tự:
tiên phong
鋒.Người chủ yếu đảm nhiệm tiến công trong cuộc tranh đua thể thao đá banh, bóng rổ, v.v.

Nghĩa của 前锋 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánfēng] 1. quân tiên phong; tiền đội。先头部队。
红军的前锋渡过了大渡河。
đội hồng quân tiên phong đã vượt qua sông Đại Độ.
2. tiền đạo (bóng rổ, bóng đá...)。篮球、足球等球类比赛中主要担任进攻的队员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋒

phong:xung phong, tiên phong
前鋒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 前鋒 Tìm thêm nội dung cho: 前鋒