Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鋒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋒, chiết tự chữ PHONG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋒:
鋒
Biến thể giản thể: 锋;
Pinyin: feng1;
Việt bính: fung1
1. [針鋒] châm phong 2. [交鋒] giao phong 3. [前鋒] tiền phong 4. [先鋒] tiên phong;
鋒 phong
◎Như: kiếm phong 劍鋒 mũi gươm.
(Danh) Phiếm chỉ vật gì nhọn, sắc bén.
◎Như: bút phong 筆鋒 ngọn bút.
(Danh) Mượn chỉ đao, kiếm, binh khí.
◇Sử Kí 史記: Thả thiên hạ duệ tinh trì phong dục vi bệ hạ sở vi giả thậm chúng, cố lực bất năng nhĩ 此乘勝而去國遠鬥, 其鋒不可當 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳) Vả lại trong thiên hạ những kẻ mài giáo, cầm mũi nhọn, muốn làm điều bệ hạ đã làm cũng rất nhiều, chẳng qua họ không làm nổi đấy thôi.
(Danh) Quân lính đi trước đội hoặc người dẫn đầu.
◎Như: tiền phong 前鋒.
(Danh) Khí thế mạnh mẽ.
◇Sử Kí 史記: Thử thừa thắng nhi khứ quốc viễn đấu, kì phong bất khả đương 此乘勝而去國遠鬥, 其鋒不可當 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳) Như thế là họ thừa thắng, bỏ nước kéo quân đi viễn chinh, khí thế của họ không chống lại được.
(Tính) Nhọn, sắc.
◎Như: phong nhận 鋒刃 lưỡi đao sắc.
phong, như "xung phong, tiên phong" (vhn)
Pinyin: feng1;
Việt bính: fung1
1. [針鋒] châm phong 2. [交鋒] giao phong 3. [前鋒] tiền phong 4. [先鋒] tiên phong;
鋒 phong
Nghĩa Trung Việt của từ 鋒
(Danh) Mũi nhọn, bộ phận sắc bén của binh khí.◎Như: kiếm phong 劍鋒 mũi gươm.
(Danh) Phiếm chỉ vật gì nhọn, sắc bén.
◎Như: bút phong 筆鋒 ngọn bút.
(Danh) Mượn chỉ đao, kiếm, binh khí.
◇Sử Kí 史記: Thả thiên hạ duệ tinh trì phong dục vi bệ hạ sở vi giả thậm chúng, cố lực bất năng nhĩ 此乘勝而去國遠鬥, 其鋒不可當 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳) Vả lại trong thiên hạ những kẻ mài giáo, cầm mũi nhọn, muốn làm điều bệ hạ đã làm cũng rất nhiều, chẳng qua họ không làm nổi đấy thôi.
(Danh) Quân lính đi trước đội hoặc người dẫn đầu.
◎Như: tiền phong 前鋒.
(Danh) Khí thế mạnh mẽ.
◇Sử Kí 史記: Thử thừa thắng nhi khứ quốc viễn đấu, kì phong bất khả đương 此乘勝而去國遠鬥, 其鋒不可當 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳) Như thế là họ thừa thắng, bỏ nước kéo quân đi viễn chinh, khí thế của họ không chống lại được.
(Tính) Nhọn, sắc.
◎Như: phong nhận 鋒刃 lưỡi đao sắc.
phong, như "xung phong, tiên phong" (vhn)
Chữ gần giống với 鋒:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 鋒
锋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋒
| phong | 鋒: | xung phong, tiên phong |

Tìm hình ảnh cho: 鋒 Tìm thêm nội dung cho: 鋒
