Chữ 鋒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋒, chiết tự chữ PHONG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋒:

鋒 phong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鋒

Chiết tự chữ phong bao gồm chữ 金 夆 hoặc 釒 夆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋒 cấu thành từ 2 chữ: 金, 夆
  • ghim, găm, kim
  • phùng
  • 2. 鋒 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 夆
  • kim, thực
  • phùng
  • phong [phong]

    U+92D2, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: feng1;
    Việt bính: fung1
    1. [針鋒] châm phong 2. [交鋒] giao phong 3. [前鋒] tiền phong 4. [先鋒] tiên phong;

    phong

    Nghĩa Trung Việt của từ 鋒

    (Danh) Mũi nhọn, bộ phận sắc bén của binh khí.
    ◎Như: kiếm phong
    mũi gươm.

    (Danh)
    Phiếm chỉ vật gì nhọn, sắc bén.
    ◎Như: bút phong ngọn bút.

    (Danh)
    Mượn chỉ đao, kiếm, binh khí.
    ◇Sử Kí : Thả thiên hạ duệ tinh trì phong dục vi bệ hạ sở vi giả thậm chúng, cố lực bất năng nhĩ , (Hoài Âm Hầu truyện ) Vả lại trong thiên hạ những kẻ mài giáo, cầm mũi nhọn, muốn làm điều bệ hạ đã làm cũng rất nhiều, chẳng qua họ không làm nổi đấy thôi.

    (Danh)
    Quân lính đi trước đội hoặc người dẫn đầu.
    ◎Như: tiền phong .

    (Danh)
    Khí thế mạnh mẽ.
    ◇Sử Kí : Thử thừa thắng nhi khứ quốc viễn đấu, kì phong bất khả đương , (Hoài Âm Hầu truyện ) Như thế là họ thừa thắng, bỏ nước kéo quân đi viễn chinh, khí thế của họ không chống lại được.

    (Tính)
    Nhọn, sắc.
    ◎Như: phong nhận lưỡi đao sắc.
    phong, như "xung phong, tiên phong" (vhn)

    Chữ gần giống với 鋒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Dị thể chữ 鋒

    ,

    Chữ gần giống 鋒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋒 Tự hình chữ 鋒 Tự hình chữ 鋒 Tự hình chữ 鋒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋒

    phong:xung phong, tiên phong
    鋒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋒 Tìm thêm nội dung cho: 鋒