Chữ 莴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莴, chiết tự chữ OA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莴:

莴 oa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 莴

莴

Chiết tự chữ 莴

Chiết tự chữ oa bao gồm chữ 草 呙 hoặc 艸 呙 hoặc 艹 呙 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莴 cấu thành từ 2 chữ: 草, 呙
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 呙 oa
  • 2. 莴 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 呙
  • 艸 tháu, thảo
  • 呙 oa
  • 3. 莴 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 呙
  • 艹 thảo
  • 呙 oa
  • oa [oa]

    U+83B4, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 萵;
    Pinyin: wo1, lian2, xian1;
    Việt bính: wo1;

    莴 oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 莴

    Giản thể của chữ 萵.
    oa, như "oa cự (rau diếp)" (gdhn)

    Nghĩa của 莴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (萵)
    [wō]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: OA
    rau diếp。莴苣。
    Từ ghép:
    莴苣 ; 莴笋

    Chữ gần giống với 莴:

    茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,

    Dị thể chữ 莴

    萵,

    Chữ gần giống 莴

    菑, 蒗, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莴 Tự hình chữ 莴 Tự hình chữ 莴 Tự hình chữ 莴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莴

    oa莴:oa cự (rau diếp)
    莴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莴 Tìm thêm nội dung cho: 莴