Từ: 撒野 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撒野:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撒野 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāyě] giở trò lưu manh; giở thói ngang ngược; ngang ngược。(对人)粗野、放肆;任意妄为,不讲情理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒

rát:rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)
tát:tát nước
tản:tản ra, người tản dần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
撒野 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撒野 Tìm thêm nội dung cho: 撒野