Từ: 求婚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求婚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầu hôn
Giữa trai gái, một bên xin bên kia kết hôn với mình.
◇Tấn Thư 書:
Kim lai cầu hôn, ngô dĩ hứa chi
婚, 之 (Diêu Hưng tái kí hạ 下).

Nghĩa của 求婚 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúhūn] cầu hôn。男女的一方请求对方跟自己结婚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ
求婚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求婚 Tìm thêm nội dung cho: 求婚