Từ: khăng khăng một mực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khăng khăng một mực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khăng • khăng • một • mực

Dịch khăng khăng một mực sang tiếng Trung hiện đại:

死心塌地 《形容主意已定, 决不改变。》
执迷不悟 《坚持错误而不觉悟。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khăng

khăng𠻞:khăng khăng; khăng khít
khăng康:khăng khăng; khăng khít
khăng慷:khăng khăng; khăng khít
khăng󰇿:khăng khăng; khăng khít

Nghĩa chữ nôm của chữ: khăng

khăng𠻞:khăng khăng; khăng khít
khăng康:khăng khăng; khăng khít
khăng慷:khăng khăng; khăng khít
khăng󰇿:khăng khăng; khăng khít

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một殁:một cái, một chiếc, mai một
một殳: 
một没:một cái, một chiếc, mai một
một沒:một cái, một chiếc, mai một
một蔑: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: mực

mực𫡭:(mực thước)
mực墨:mực đen
mực䘃:cá mực
mực𧞾:cá mực
khăng khăng một mực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khăng khăng một mực Tìm thêm nội dung cho: khăng khăng một mực