Từ: 剪影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剪影:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 剪 • 影

Nghĩa của 剪影 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnyǐng] 1. cắt hình。照人脸或人体的轮廓剪纸成形。
2. phác hoạ đường viền; mô tả sự vật。比喻对于事物轮廓的描写。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪

tiễn剪:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiện剪:tiện tròn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh影:hình ảnh
剪影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剪影 Tìm thêm nội dung cho: 剪影