Từ: 劈山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劈山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劈山 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīshān] phá núi; xẻ núi。用人力或爆破等方式开山。
劈山引水。
phá núi dẫn nước.
劈山造田。
phá núi làm ruộng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劈

phách:phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
劈山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劈山 Tìm thêm nội dung cho: 劈山