Từ: 版刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 版刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 版刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnkè] khắc gỗ; chạm (khắc chữ hoặc hình ảnh lên gỗ). 文字或图画的木板雕刻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
版刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 版刻 Tìm thêm nội dung cho: 版刻