Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 管片 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎnpiàn] vùng; khu; khu vực; lô。(管片儿)分片管理的地段。
雨季前本管片的房屋检修工作已全部完成。
trước mùa mưa những ngôi nhà trong khu vực này đã được kiểm tra tu sửa xong.
雨季前本管片的房屋检修工作已全部完成。
trước mùa mưa những ngôi nhà trong khu vực này đã được kiểm tra tu sửa xong.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |

Tìm hình ảnh cho: 管片 Tìm thêm nội dung cho: 管片
