Từ: 力度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 力 • 度

Nghĩa của 力度 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìdù] 1. độ mạnh yếu。力量大小的程度;力量的强度。
风的力度足以吹折这棵小树。
sức gió đủ để thổi ngã cái cây nhỏ này.
2. cường độ âm thanh。指曲谱或音乐表演中音响的强度。从弱到强可分为最弱、更弱、弱、中弱、中强、强、更强、最强等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
力度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力度 Tìm thêm nội dung cho: 力度