Từ: 力畜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力畜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 力 • 畜

Nghĩa của 力畜 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìchù] súc vật kéo。用来耕地,运输等的家畜,如马、骡子、牛、驴、骆驼等。也叫役畜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜

súc畜:súc vật
sục畜:sục sạo
力畜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力畜 Tìm thêm nội dung cho: 力畜