Từ: 力避 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力避:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力避 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìbì] cố tránh。尽力避免。
力避被动。
cố tránh bị động.
力避事故发生。
cố tránh để sự cố phát sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn
力避 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力避 Tìm thêm nội dung cho: 力避