Cao su chống va đập cửa

Chữ 茈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茈, chiết tự chữ SÀI, TỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茈:

茈 sài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茈

Chiết tự chữ sài, tử bao gồm chữ 草 此 hoặc 艸 此 hoặc 艹 此 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茈 cấu thành từ 2 chữ: 草, 此
  • tháu, thảo, xáo
  • nảy, thử, thửa
  • 2. 茈 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 此
  • tháu, thảo
  • nảy, thử, thửa
  • 3. 茈 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 此
  • thảo
  • nảy, thử, thửa
  • sài [sài]

    U+8308, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi3, chai2, ci2, ci3;
    Việt bính: caai4 ci2 ci4 zi2;

    sài

    Nghĩa Trung Việt của từ 茈

    (Danh) Sài hồ tên cây, lá nhỏ và dài, tẽ ra hình kim, mùa hạ mùa thu nở hoa nhỏ vàng, rễ dùng làm thuốc.
    § Cũng viết là sài hồ .
    tử, như "tử (cỏ dễ màu tím)" (gdhn)

    Nghĩa của 茈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: TÌ
    mã thầy; củ năn (nói trong sách cổ)。古书上指荸荠。见〖凫茈〗。
    [zǐ]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: TỬ
    Tử Hồ Khẩu (tên đất, ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.)。茈湖口,地名,在湖南。

    Chữ gần giống với 茈:

    , , 𦬹, 𦬻, 𦭒, 𦭟, 𦭦, 𦭧, 𦭪,

    Chữ gần giống 茈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茈 Tự hình chữ 茈 Tự hình chữ 茈 Tự hình chữ 茈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茈

    tử:tử (cỏ dễ màu tím)
    茈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茈 Tìm thêm nội dung cho: 茈