Cao su chống va đập cửa
Chữ 茈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茈, chiết tự chữ SÀI, TỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茈:
茈
Pinyin: zi3, chai2, ci2, ci3;
Việt bính: caai4 ci2 ci4 zi2;
茈 sài
Nghĩa Trung Việt của từ 茈
(Danh) Sài hồ 茈胡 tên cây, lá nhỏ và dài, tẽ ra hình kim, mùa hạ mùa thu nở hoa nhỏ vàng, rễ dùng làm thuốc.§ Cũng viết là sài hồ 柴胡.
tử, như "tử (cỏ dễ màu tím)" (gdhn)
Nghĩa của 茈 trong tiếng Trung hiện đại:
[cí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
mã thầy; củ năn (nói trong sách cổ)。古书上指荸荠。见〖凫茈〗。
[zǐ]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TỬ
Tử Hồ Khẩu (tên đất, ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.)。茈湖口,地名,在湖南。
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
mã thầy; củ năn (nói trong sách cổ)。古书上指荸荠。见〖凫茈〗。
[zǐ]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TỬ
Tử Hồ Khẩu (tên đất, ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.)。茈湖口,地名,在湖南。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茈
| tử | 茈: | tử (cỏ dễ màu tím) |

Tìm hình ảnh cho: 茈 Tìm thêm nội dung cho: 茈
