Từ: nâu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nâu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nâu

Nghĩa nâu trong tiếng Việt:

["- dt Loài cây leo ở rừng, rễ hình củ, chứa nhiều chất chát, dùng để nhuộm vải: Vào rừng, tìm cây nâu để đào lấy củ.","- tt Có màu vàng hung: Quần áo vải (tng)."]

Dịch nâu sang tiếng Trung hiện đại:

《像栗子皮那样的颜色。》quặng thiếc nâu
褐铁矿。
褐色 《黄黑色。》
薯莨 《多年生草本植物, 地下有块茎, 地上有缠绕茎, 叶子对生, 狭长椭圆形, 穗状花序, 蒴果有三个翅。块茎的外部紫黑色, 内部棕红色, 茎内含有胶质, 可用来染棉、麻织品。》
棕色 《像棕毛那样的颜色。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nâu

nâu𱒡: 
nâu𪲍:củ nâu
nâu𣘽:củ nâu
nâu𬞎:củ nâu
nâu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nâu Tìm thêm nội dung cho: nâu