Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nâu trong tiếng Việt:
["- dt Loài cây leo ở rừng, rễ hình củ, chứa nhiều chất chát, dùng để nhuộm vải: Vào rừng, tìm cây nâu để đào lấy củ.","- tt Có màu vàng hung: Quần áo vải (tng)."]Dịch nâu sang tiếng Trung hiện đại:
褐 《像栗子皮那样的颜色。》quặng thiếc nâu褐铁矿。
褐色 《黄黑色。》
薯莨 《多年生草本植物, 地下有块茎, 地上有缠绕茎, 叶子对生, 狭长椭圆形, 穗状花序, 蒴果有三个翅。块茎的外部紫黑色, 内部棕红色, 茎内含有胶质, 可用来染棉、麻织品。》
棕色 《像棕毛那样的颜色。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nâu
| nâu | 𱒡: | |
| nâu | 𪲍: | củ nâu |
| nâu | 𣘽: | củ nâu |
| nâu | 𬞎: | củ nâu |

Tìm hình ảnh cho: nâu Tìm thêm nội dung cho: nâu
