Từ: 报条 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报条:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报条 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàotiáo] giấy báo thi đậu (hoặc thăng quan thời xưa.) 报单。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
报条 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报条 Tìm thêm nội dung cho: 报条