Từ: 杰克逊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杰克逊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杰克逊 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiékèxùn] 1. Jackson (thành phố nam trung bộ bang Michigan, Mỹ)。美国密西根州中南部城市,位于兰兴市以南的格兰德河边。是一个工业、商业中心。
2. Jackson (thủ phủ và là thành phố lớn nhất bang Mississippi, Mỹ)。美国密西西比州的首府和最大城市,位于该州的中西部。原来是一个小商业港口,在1821年被指定为首府,其市名是为了纪念安德鲁·杰克逊。
3. Jackson (thành phố phía tây bang Tennessee, Mỹ)。美国田纳西州西部一城市,位于曼菲斯市东北。1819年建市,是一个加工制造业和教育中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杰

kiệt:hào kiệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逊

tốn:từ tốn
杰克逊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杰克逊 Tìm thêm nội dung cho: 杰克逊