Từ: 劝导 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劝导:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劝导 trong tiếng Trung hiện đại:

[quàndǎo] khuyên bảo; khuyên nhủ; khuyên giải。规劝开导。
耐心劝导
chịu khó khuyên bảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劝

khuyến:khuyến cáo; khuyến khích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
劝导 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劝导 Tìm thêm nội dung cho: 劝导