Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 劝解 trong tiếng Trung hiện đại:
[quànjiě] 1. khuyên bảo; khuyên giải。劝导宽解。
经过大家劝解,他想通了。
được mọi người khuyên giải, anh ấy đã thông suốt.
2. khuyên ngăn; ngăn cản; khuyên can (đánh nhau, cãi nhau)。劝架。
经过大家劝解,他想通了。
được mọi người khuyên giải, anh ấy đã thông suốt.
2. khuyên ngăn; ngăn cản; khuyên can (đánh nhau, cãi nhau)。劝架。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劝
| khuyến | 劝: | khuyến cáo; khuyến khích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |

Tìm hình ảnh cho: 劝解 Tìm thêm nội dung cho: 劝解
