Từ: 劝解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劝解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劝解 trong tiếng Trung hiện đại:

[quànjiě] 1. khuyên bảo; khuyên giải。劝导宽解。
经过大家劝解,他想通了。
được mọi người khuyên giải, anh ấy đã thông suốt.
2. khuyên ngăn; ngăn cản; khuyên can (đánh nhau, cãi nhau)。劝架。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劝

khuyến:khuyến cáo; khuyến khích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
劝解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劝解 Tìm thêm nội dung cho: 劝解