Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 遣散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遣散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遣散 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎnsàn] 1. thôi việc; nghỉ việc。旧时机关、团体、军队等改组或解散时,将人员解职或使退伍。
遣散费。
phụ cấp thôi việc.
2. tha; trao trả (tù binh, người bị bắt)。解散并遣送所俘获的敌方军队、机关等人员。
全部伪军立即缴械遣散。
toàn bộ quân nguỵ lập tức giao nộp vũ khí và trao trả tù binh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遣

khiến:sai khiến, xui khiến
khiển:điều binh khiển tướng; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
遣散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遣散 Tìm thêm nội dung cho: 遣散