Chữ 茤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茤, chiết tự chữ ĐAU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茤

Chiết tự chữ đau bao gồm chữ 草 多 hoặc 艸 多 hoặc 艹 多 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茤 cấu thành từ 2 chữ: 草, 多
  • tháu, thảo, xáo
  • đa, đi, đơ
  • 2. 茤 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 多
  • tháu, thảo
  • đa, đi, đơ
  • 3. 茤 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 多
  • thảo
  • đa, đi, đơ
  • []

    U+8324, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 茤


    đau, như "đau đớn, đau ốm, đau thương" (gdhn)

    Chữ gần giống với 茤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 茤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茤 Tự hình chữ 茤 Tự hình chữ 茤 Tự hình chữ 茤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茤

    đau:đau đớn, đau ốm, đau thương
    茤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茤 Tìm thêm nội dung cho: 茤