Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茤, chiết tự chữ ĐAU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茤:
茤
Pinyin: ji4;
Việt bính: ;
茤
Nghĩa Trung Việt của từ 茤
đau, như "đau đớn, đau ốm, đau thương" (gdhn)
Chữ gần giống với 茤:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茤
| đau | 茤: | đau đớn, đau ốm, đau thương |

Tìm hình ảnh cho: 茤 Tìm thêm nội dung cho: 茤
