Từ: 工号已完成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工号已完成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工号已完成 trong tiếng Trung hiện đại:

gōng hào yǐ wánchéng lệnh đã hoàn thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 已

dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 完

hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
工号已完成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工号已完成 Tìm thêm nội dung cho: 工号已完成