Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 功架 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngjià] phong cách biểu diễn (của diễn viên hí khúc)。同"工架"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 架
| dứa | 架: | cây dứa; quả dứa |
| giá | 架: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giứa | 架: | |
| gá | 架: | gá tiếng (giả vờ) |
| rớ | 架: | rớ đến |

Tìm hình ảnh cho: 功架 Tìm thêm nội dung cho: 功架
