Từ: 功架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 功架 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjià] phong cách biểu diễn (của diễn viên hí khúc)。同"工架"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
功架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功架 Tìm thêm nội dung cho: 功架