Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 加仑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加仑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 加仑 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiālún] ga-lông (đơn vị dung tích của Anh, Mỹ)。英美制容量单位,英制一加仑等于4.546升,美制一加仑等于3.785升。(英gallon)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仑

luân:luân lý
加仑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加仑 Tìm thêm nội dung cho: 加仑