Từ: 保守 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保守:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảo thủ
Bảo vệ, bảo hộ, giữ gìn, làm cho không mất đi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Khổng Minh viết: Phi Vân Trường bất khả. Tức thì tiện giáo Vân Trường tiền khứ Tương Dương bảo thủ
曰: 可. 便 (Đệ ngũ tam hồi) Khổng Minh thưa: Việc ấy không có Vân Trường không xong. Liền sai Vân Trường đi trước đến Tương Dương bảo vệ.Đặc chỉ duy trì tập quán hoặc truyền thống cũ, không muốn thay đổi hoặc cải tiến. ☆Tương tự:
thủ cựu
舊.

Nghĩa của 保守 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoshǒu] 1. giữ; giữ lại; giữ đúng; tuân theo; tuân thủ; tuân theo; giữ gìn; giấu; che chở。保持使不失去。
保守秘密
giữ bí mật
2. bảo thủ; thủ cựu (duy trì nguyên trạng, không chịu cải tiến; không theo kịp trào lưu của thời đại - thường dùng để chỉ tư tưởng); dè dặt; thận trọng。维持原状,不求改进;跟不上形势发展(多指思想)
计划定得有些保守,要重新制定
kế hoạch đã lập ra hơi bảo thủ, nên lập kế hoạch mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)
保守 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保守 Tìm thêm nội dung cho: 保守